get things moving
/ɡɛt θɪŋz ˈmuːvɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu làm việc hoặc tiến bộ.
cụm từ
“We need to get things moving on this project.”Chúng ta cần bắt đầu làm việc cho dự án này.