get things rolling
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu một cái gì đó, đặc biệt là một dự án.
cụm từ
“Let's get things rolling with the new initiative.”Hãy bắt đầu dự án mới.
Từ điển Anh–Việt
112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let's get things rolling with the new initiative.”Hãy bắt đầu dự án mới.
Đang tải...