Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get things wrong

/ˌɡet θɪŋz ˈrɒŋ/

Nghĩa thường dùng

làm sai, hiểu sai cụm từ

“Don't be afraid to get things wrong; that is how we learn.”Đừng sợ làm sai; đó là cách chúng ta học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...