Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get through to

/ɡɛt θruː tuː/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp thành công với ai đó động từ

“I can't seem to get through to him about the importance of studying.”Tôi không thể truyền đạt cho anh ấy về tầm quan trọng của việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...