Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get through to someone

/ɡɛt θruː tuː ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó hiểu bạn cụm từ

“I tried to explain, but I couldn't get through to him.”Tôi đã cố gắng giải thích, nhưng không thể khiến anh ấy hiểu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...