Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get through with

/ɡɛt θruː wɪð/

Nghĩa thường dùng

Hoàn thành một nhiệm vụ hoặc hoạt động. động từ

“I need to get through with my chores today.”Tôi cần hoàn thành công việc nhà hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...