Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get to the bottom of something

/ɡɛt tə ðə ˈbɑtəm ʌv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tìm ra nguyên nhân thực sự của một vấn đề cụm từ

“We need to get to the bottom of this issue before making a decision.”Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân thực sự của vấn đề này trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...