get under one's skin
Nghĩa thường dùng
“His constant questions really get under my skin.”Những câu hỏi liên tục của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His constant questions really get under my skin.”Những câu hỏi liên tục của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu.
Đang tải...