get up
/ɡet ʌp/
Nghĩa thường dùng
Thức dậy
cụm từ
“I usually get up early in the morning to have some quiet time before my day starts.”Tôi thường thức dậy sớm vào buổi sáng để có một chút thời gian yên tĩnh trước khi ngày mới bắt đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Thức dậy
ví dụ
I get up early to have breakfast before school. — Tôi thức dậy sớm để ăn sáng trước khi đi học.