Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get up early

/ɡɛt ʌp ˈɜrli/

Nghĩa thường dùng

dậy sớm cụm từ

“I get up early every day.”Tôi dậy sớm mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...