Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get up late

/ɡɛt ʌp leɪt/

Nghĩa thường dùng

dậy muộn cụm từ

“I get up late on weekends.”Tôi dậy muộn vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...