Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get up to speed

/ɡɛt ʌp tə spiːd/

Nghĩa thường dùng

học hoặc hiểu điều gì đó nhanh chóng. cụm từ

“It took me a while to get up to speed with the new software.”Tôi mất một thời gian để làm quen với phần mềm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...