get up to speed
/ɡɛt ʌp tə spiːd/
Nghĩa thường dùng
học hoặc hiểu điều gì đó nhanh chóng.
cụm từ
“It took me a while to get up to speed with the new software.”Tôi mất một thời gian để làm quen với phần mềm mới.