Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get wind of something

/ɡɛt wɪnd əv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nghe phong thanh; biết tin đồn về điều gì đó thành ngữ

“She got wind of the surprise party and pretended not to know.”Cô ấy nghe phong thanh về bữa tiệc bất ngờ và giả vờ không biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...