get wind of something
/ɡɛt wɪnd əv ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
nghe phong thanh; biết tin đồn về điều gì đó
thành ngữ
“She got wind of the surprise party and pretended not to know.”Cô ấy nghe phong thanh về bữa tiệc bất ngờ và giả vờ không biết.