Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your act together

/ɡɛt jʊər ækt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tổ chức bản thân tốt hơn cụm từ

“You need to get your act together if you want to pass the exam.”Bạn cần tổ chức bản thân tốt hơn nếu muốn vượt qua kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...