Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your bearings

/ɡɛt jʊr ˈbɛrɪŋz/

Nghĩa thường dùng

hiểu vị trí của bạn ở một nơi mới cụm từ

“It took me a while to get my bearings in the new city.”Tôi mất một thời gian để làm quen với thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...