Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your ducks in a row

/ɡɛt jər dʌks ɪn ə rəʊ/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp mọi thứ gọn gàng, chuẩn bị kỹ càng trước khi hành động thành ngữ

“Make sure you get your ducks in a row before the investor presentation.”Hãy chuẩn bị mọi thứ thật chỉn chu trước buổi thuyết trình cho nhà đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...