get your ducks in a row
/ɡɛt jər dʌks ɪn ə rəʊ/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp mọi thứ gọn gàng, chuẩn bị kỹ càng trước khi hành động
thành ngữ
“Make sure you get your ducks in a row before the investor presentation.”Hãy chuẩn bị mọi thứ thật chỉn chu trước buổi thuyết trình cho nhà đầu tư.