get your feet wet
Nghĩa thường dùng
“I want to get my feet wet in teaching before committing to a full-time job.”Tôi muốn thử sức với việc dạy trước khi cam kết làm việc toàn thời gian.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I want to get my feet wet in teaching before committing to a full-time job.”Tôi muốn thử sức với việc dạy trước khi cam kết làm việc toàn thời gian.
Đang tải...