Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your feet wet

/ɡɛt jʊr fiːt wɛt/

Nghĩa thường dùng

thử một cái gì đó lần đầu tiên cụm từ

“I want to get my feet wet in teaching before committing to a full-time job.”Tôi muốn thử sức với việc dạy trước khi cam kết làm việc toàn thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...