Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your hands dirty

/ɡɛt jʊər hændz ˈdɜrti/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào công việc khó khăn cụm từ

“Sometimes you have to get your hands dirty to see results.”Đôi khi bạn phải tham gia vào công việc khó khăn để thấy kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...