get your house in order
/ɡɛt jʊər haʊs ɪn ˈɔrdər/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp công việc hoặc tình huống của bạn
cụm từ
“Before starting a new project, you need to get your house in order first.”Trước khi bắt đầu một dự án mới, bạn cần sắp xếp công việc của mình trước.