Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your house in order

/ɡɛt jʊər haʊs ɪn ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp công việc hoặc tình huống của bạn cụm từ

“Before starting a new project, you need to get your house in order first.”Trước khi bắt đầu một dự án mới, bạn cần sắp xếp công việc của mình trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...