Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your man

Nghĩa thường dùng

tìm được người bạn đời/người yêu của mình cụm từ

“She's been trying to get her man for months, but he's not interested.”Cô ấy đã cố gắng tìm được người đàn ông của mình trong nhiều tháng, nhưng anh ta không có hứng thú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tìm được người bạn đời/người yêu của mình
    • get your man: tìm được người đàn ông của bạn
  • đạt được mục tiêu, giành được thứ mình muốn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...