get your story straight
Nghĩa thường dùng
“Make sure you get your story straight before the meeting.”Hãy đảm bảo rằng bạn đã nắm rõ thông tin trước cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Make sure you get your story straight before the meeting.”Hãy đảm bảo rằng bạn đã nắm rõ thông tin trước cuộc họp.
Đang tải...