get ready
/ɡɛt ˈrɛdi/
Đang hiển thị mục gốc get ready cho “getting ready”.
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị cho điều gì đó
cụm từ
“I need to get ready for my presentation.”Tôi cần chuẩn bị cho bài thuyết trình của mình.