get started
/ɡɛt ˈstɑrtɪd/
Đang hiển thị mục gốc get started cho “getting started”.
Nghĩa thường dùng
bắt đầu làm điều gì đó
cụm từ
“Let's get started on the project right away.”Hãy bắt đầu dự án ngay lập tức.