Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get started

/ɡɛt ˈstɑrtɪd/

Đang hiển thị mục gốc get started cho “getting started”.

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó cụm từ

“Let's get started on the project right away.”Hãy bắt đầu dự án ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...