geyser
/'gaizə/ GRE phổ biến #16661
Nghĩa thường dùng
mạch nước phun (phun nước nóng và hơi từ lòng đất)
danh từ
“The geyser shoots a jet of boiling water high into the air every few minutes.”Mạch nước phun bắn một cột nước sôi lên cao cứ vài phút một lần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geyser
/'gaizə/
danh từ
- (địa lý,ddịa chất) mạch nước phun
- thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a spring that discharges hot water and steam v. to overflow like a geyser