Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geyser

/'gaizə/ GRE phổ biến #16661

Nghĩa thường dùng

mạch nước phun (phun nước nóng và hơi từ lòng đất) danh từ

“The geyser shoots a jet of boiling water high into the air every few minutes.”Mạch nước phun bắn một cột nước sôi lên cao cứ vài phút một lần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geyser

/'gaizə/

danh từ

  • (địa lý,ddịa chất) mạch nước phun
  • thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a spring that discharges hot water and steam v. to overflow like a geyser

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...