ghost-writer
/'goust,raitə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn
Biến thể từ
ghost-writers số nhiều
109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...