Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ghost-writer

/'goust,raitə/
Biến thể từ ghost-writers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ghost-writer

/'goust,raitə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...