Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ghostliness

/'gәustlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ghostliness

//

* danh từ
  • tính cách kinh dị, tính cách ma quái
Định nghĩa tiếng Anh

n strangeness by virtue of being mysterious and inspiring fear

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...