Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ghz

/ɡɪˈhɛrts/

Nghĩa thường dùng

gigahertz danh từ

“The processor runs at 3.0 GHz.”Bộ xử lý chạy ở tốc độ 3.0 GHz.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...