giant-killer
/ˈdʒaiənt ˈkɪlə/
Biến thể từ
giant-killers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
giant-killer
//
* danh từ- người hay đội (đội bóng đá) thắng một đối thủ có vẻ hơn hẳn mình