gibberish
/'gibəriʃ/ phổ biến #22916
Nghĩa thường dùng
lời nói vô nghĩa
danh từ
“The instructions were written in gibberish, making them hard to follow.”Hướng dẫn được viết bằng lời nói vô nghĩa, khiến chúng khó hiểu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gibberish
/'gibəriʃ/
danh từ
- lời nói lắp bắp
- câu nói sai ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh
n. unintelligible talking