Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gibberish

/'gibəriʃ/ phổ biến #22916

Nghĩa thường dùng

lời nói vô nghĩa danh từ

“The instructions were written in gibberish, making them hard to follow.”Hướng dẫn được viết bằng lời nói vô nghĩa, khiến chúng khó hiểu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gibberish

/'gibəriʃ/

danh từ

  • lời nói lắp bắp
  • câu nói sai ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. unintelligible talking

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...