Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gibraltar

/dʒɪˈbrɔːltər/

Nghĩa thường dùng

địa danh danh từ

“Gibraltar is known for its strategic location.”Gibraltar nổi tiếng với vị trí chiến lược của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • địa danh

ví dụ

Gibraltar is known for its strategic location. — Gibraltar nổi tiếng với vị trí chiến lược của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...