Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gift shop

/ˈɡɪft ˌʃɒp/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng đồ lưu niệm cụm từ

“She buys a souvenir at the gift shop near the beach.”Cô ấy mua một món quà lưu niệm ở cửa hàng đồ lưu niệm gần bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gift shop

//

* danh từ
  • cửa hàng chuyên bán những mặt hàng làm quà biếu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...