gift shop
/ˈɡɪft ˌʃɒp/
Nghĩa thường dùng
Cửa hàng đồ lưu niệm
cụm từ
“She buys a souvenir at the gift shop near the beach.”Cô ấy mua một món quà lưu niệm ở cửa hàng đồ lưu niệm gần bãi biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gift shop
//
* danh từ- cửa hàng chuyên bán những mặt hàng làm quà biếu