Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gigantic

/dʤai'gæntik/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7783

Nghĩa thường dùng

rất lớn, khổng lồ tính từ

“The gigantic statue stood in the middle of the square.”Tượng khổng lồ đứng giữa quảng trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gigantic

/dʤai'gæntik/

danh từ

  • khổng lồ, kếch x
Định nghĩa tiếng Anh

s. so exceedingly large or extensive as to suggest a giant or mammoth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...