gigantism
/'dʒai^æntizәm/ phổ biến #41515
Nghĩa thường dùng
sự phát triển lớn bất thường
danh từ
“The condition of gigantism can lead to various health issues.”Tình trạng khổng lồ có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gigantism
//
* danh từ- tính chất khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh
n. excessive largeness of stature