Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gigantism

/'dʒai^æntizәm/ phổ biến #41515

Nghĩa thường dùng

sự phát triển lớn bất thường danh từ

“The condition of gigantism can lead to various health issues.”Tình trạng khổng lồ có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gigantism

//

* danh từ
  • tính chất khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. excessive largeness of stature

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...