Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gigantomachy

/'dʒai^æn'tɔmәki/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gigantomachy

//

* danh từ
  • trận chiến đấu của những người khổng lồ (thần thoại Hy-lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A war of giants; especially, the fabulous war of the giants against heaven.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...