Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

giggly

/'gigli/ phổ biến #39445
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

giggly

/'gigli/

tính từ

  • hay cười rúc rích, hay cười khúc khích
Định nghĩa tiếng Anh

a. Prone to giggling.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...