giglot
/'giglit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
giglot
/'giglit/
danh từ
- cô gái hay cười rúc rích
Định nghĩa tiếng Anh
n. Alt. of Giglet a. Giddi; light; inconstant; wanton.
Từ điển Anh–Việt
112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Alt. of Giglet a. Giddi; light; inconstant; wanton.
Đang tải...