ginger ale
/'dʤindʤə'biə/
Nghĩa thường dùng
Nước gừng
cụm từ
“I like to drink ginger ale with my lunch every day.”Tôi thích uống nước gừng với bữa trưa mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ginger ale
/'dʤindʤə'biə/
danh từ
- nước gừng (đồ uống ướp gừng)