Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ginger ale

/'dʤindʤə'biə/

Nghĩa thường dùng

Nước gừng cụm từ

“I like to drink ginger ale with my lunch every day.”Tôi thích uống nước gừng với bữa trưa mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ginger ale

/'dʤindʤə'biə/

danh từ

  • nước gừng (đồ uống ướp gừng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...