Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gippo

/'dʤipou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gippo

/'dʤipou/

danh từ (quân sự), (từ lóng)

  • xúp
  • nước chấm, nước xốt
  • món thịt hầm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...