girdling
/'^ә:dliŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
girdling
//
* danh từ- việc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây
Định nghĩa tiếng Anh
v cut a girdle around so as to kill by interrupting the circulation of water and nutrients v put a girdle on or around