Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a break

/ɡɪv ə breɪk/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó một khoảng nghỉ hoặc thời gian nghỉ ngơi cụm từ

“You need to give yourself a break sometimes.”Bạn cần cho bản thân một khoảng nghỉ đôi khi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...