Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a call

/ɡɪv ə kɔl/

Nghĩa thường dùng

gọi điện cho ai đó cụm từ

“I'll give you a call later.”Tôi sẽ gọi cho bạn sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...