give a choice
Nghĩa thường dùng
“We need to give them a choice about the menu.”Chúng ta cần đưa cho họ sự chọn lựa về thực đơn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to give them a choice about the menu.”Chúng ta cần đưa cho họ sự chọn lựa về thực đơn.
Đang tải...