Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a choice

/ɡɪv ə tʃɔɪs/

Nghĩa thường dùng

đưa ra sự chọn lựa cho ai đó cụm từ

“We need to give them a choice about the menu.”Chúng ta cần đưa cho họ sự chọn lựa về thực đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...