give a demonstration
/ɡɪv ə ˌdɛmənˈstreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
trình diễn cách hoạt động của cái gì đó
cụm từ
“He will give a demonstration of the new software.”Anh ấy sẽ trình diễn phần mềm mới.