Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a demonstration

/ɡɪv ə ˌdɛmənˈstreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trình diễn cách hoạt động của cái gì đó cụm từ

“He will give a demonstration of the new software.”Anh ấy sẽ trình diễn phần mềm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...