Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a donation

/ɡɪv ə doʊˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đóng góp tiền hoặc hàng hóa để giúp đỡ người khác cụm từ

“They gave a donation to the charity.”Họ đã quyên góp cho tổ chức từ thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...