give a gasp
Nghĩa thường dùng
thở hắt, thở gấp (vì bất ngờ, sợ hãi)
cụm từ
“A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.”Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.