Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a hard time

/ɡɪv ə hɑrd taɪm/

Nghĩa thường dùng

Chỉ trích hoặc làm phiền ai đó, khiến mọi thứ trở nên khó khăn. cụm từ

“The teacher gave him a hard time for not studying.”Giáo viên đã chỉ trích anh vì không học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...