Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a helping hand

/ɡɪv/

Nghĩa thường dùng

giúp đỡ ai đó cụm từ

“Can you give me a helping hand with this task?”Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...