Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a hug

/ɡɪv ə hʌɡ/

Nghĩa thường dùng

ôm ai đó một cách âu yếm cụm từ

“She gave him a hug before he left.”Cô ấy đã ôm anh trước khi anh rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...