Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a lecture

/ɡɪv ə ˈlek.tʃər/

Nghĩa thường dùng

thuyết trình, giảng bài cụm từ

“She will give a lecture on ancient history.”Cô ấy sẽ thuyết trình về lịch sử cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...