Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a look

/ɡɪv ə lʊk/

Nghĩa thường dùng

nhìn ai đó cụm từ

“She gave him a look of surprise.”Cô ấy đã nhìn anh ấy với vẻ ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...